Tổng hợp đề thi Violympic cấp Huyện môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 năm học 2021-2022 - Vòng 8 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp đề thi Violympic cấp Huyện môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 năm học 2021-2022 - Vòng 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tổng hợp đề thi Violympic cấp Huyện môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 năm học 2021-2022 - Vòng 8 (Có đáp án)

TỔNG HỢP ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TV LỚP 2 – CẤP HUYỆN VÒNG 8 (ra ngày 22/2/2022) BÀI 1 – BỨC TRANH BÍ ẨN 20 : 5 Số liền trước của 72 45 : 5 + 2 8 20 : 2 2 × 4 93 – 82 10 34 + 37 8 : 2 2 × 10 2 × 6 50 : 5 – 5 70 – 58 20 43 – 38 Số liền sau của 49 Số liền trước của 51 35 : 5 7 2 × 7 14 2 × 5 + 45 18 + 22 10 + 20 + 25 5 × 8 Số liền sau của 84 81 – 46 99 – 14 36 + 36 2 × 8 + 56 25 5 × 5 2 × 3 30 : 5 15 : 5 3 9 18 : 2 5 × 7 BÀI 2 – ĐỪNG ĐỂ ĐIỂM RƠI Câu 1: Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống: 5 × 4 2 × 10 Câu 2: Số tròn chục liền trước số 75 là . Câu 3: Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn? Trả lời: ..bạn. Câu 4: 5 × = 45. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: a/ 41 b/ 42 c/ 43 d/ 44 Câu 3: Cô giáo có 15 cái bút. Cô muốn cho 5 tổ, mỗi tổ 6 cái bút thì cô giáo phải mua thêm bao nhiêu cái bút nữa? Trả lời: .cái bút. Câu 4: Mai điền các dấu (+; −; ×; :) thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng. Dấu được điền vào ô trống màu tím là: a/ + b/ : c/ × d/ − Câu 5: Có 4 thùng bánh, mỗi thùng 2 hộp bánh, mỗi hộp 5 cái bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bánh? a/ 50 b/ 30 c/ 40 d/ 25 Câu 6: Trong chuồng có một số con gà và con vịt. Nam đếm trong chuồng có 18 cái chân gà. Biết số con vịt nhiều hơn số con gà là 6 con. Hỏi có bao nhiêu con vịt? a/ 3 b/ 12 c/ 15 d/ 24 Câu 7: Mỗi thùng mật ong đựng 2 can mật ong, mỗi can đựng 5l mật ong. Hỏi 5 thùng đựng bao nhiêu lít mật ong? a/ 9 b/ 10 c/ 40 d/ 50 Câu 8: Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 50 : 5 + 14 . 5 × 5 Câu 9: 5 × 7 – 17 < . Trong các số sau, số thích hợp điền vào ô trống là: a/ 16 b/ 12 c/ 18 d/ 20 Câu 10: Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng chứa điểm B? a/ 3 b/ 2 c/ 4 d/ 5 a/ 15cm b/ 14cm c/ 16cm d/ 17cm Câu 19: Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là: a/ 24 b/ 18 c/ 60 d/ 42 Câu 20: Độ dài đường gấp khúc ABCD là: a/ 13cm b/ 12cm c/ 10cm d/ 11cm Câu 21: Biết số 73 điền đúng vị trí. Hỏi trong hình trên, có bao nhiêu số điền sai vị trí? a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4 Câu 22: Trong hình vẽ đã cho có bao nhiêu đoạn thẳng? a/ 3 b/ 4 c/ 5 d/ 6 Câu 23: Độ dài đoạn thẳng MN là: ..cm. Số thích hợp thay vào chữ A là: . Câu 30: Một người nuôi thỏ có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng nhốt 5 con thỏ. Hỏi người đó nuôi bao nhiêu con thỏ? a/ 13 b/ 40 c/ 45 d/ 30 Câu 31: Tong phép tính trên, số 3 được gọi là a/ Số nhân b/ Thừa số c/ Thương d/ Tích Câu 32: Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: Câu 33: Số thích hợp điền vào mũi tên trong hình trên là Câu 34: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: a/ - b/ + c/ × d/ : Câu 35: Tổng của 35 và 49 là Câu 36: Trong hình vẽ trên đoạn thẳng ngắn nhất được tô màu: a/ Xanh b/ Nâu c/ Vàng d/ đỏ Câu 46: Hùng nói với My: Hình vẽ trên có 1 điểm và 1 đoạn thẳng. Hỏi Hùng nói đúng hay sai? Trả lời: ..(Điền đúng 1, sai điền 0) Câu 47: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống 6 .2 = 3 a/ × b/ + c/ : d/ - Câu 48: Số thích hợp điền vào mũi tên trong hình trên là Câu 49: 12 : 2 = 6. Số 2 trong phép chia trên được gọi là a/ Số chia b/ Số bị chia c/ Tích d/ Thương Câu 50: Trong phép tính sau, có bao nhiêu số hạng? Câu 56: Mai điền các dấu (+, -, x, :) thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng. Dấu được điền vào ô trống thứ nhất là a/ + b/ - c/ × d/ : Câu 57: 25, 30, 35, , ., ? Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: Câu 58: Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống : 14 : 2 – 3 .. 8 : 2 Câu 59: Mai điền các dấu (+, -, × , :) thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng. Dấu được điền vào ô trống màu đỏ là a/ × b/ - c/ : d/ + Câu 60: 2 × . = 40 : 5. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: a/ 5 b/ 6 c/ 4 d/ 8 Câu 61: Kết quả của phép tính 40 : 5 + 29 là a/ 39 b/ 37 c/ 36 d/ 38 Câu 62: Cho thời khóa biểu: Trong một tuần, số ngày học môn Toán là: a/ 3 b/ 4 c/ 5 d/ 6 Câu 63: Có 16 bạn chia đều thành 2 tổ, sau đó mỗi tổ lại chia thành 2 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bạn? Trả lời: ..bạn. a/ b/ c/ d/ Câu 70: Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống : 2 × 9 5 × 4 Câu 71: Nếu hôm nay là thứ hai ngày 24 tháng 12 thì thứ năm tuần này là ngày thứ mấy? a/ 25 b/ 27 c/ 28 d/ 26 Câu 72: Cho một số có hai chữ số. Số đó sẽ thay đổi như thế nào nếu chữ số hàng chục giảm đi 5 đơn vị? a/ Tăng 5 đơn vị b/ Tăng 50 đơn vị c/ Giảm 5 đơn vị d/ Giảm 50 đơn vị Câu 73: Bạn Lan đã vẽ một hình như sau: Hỏi bạn Lan đã dùng bao nhiêu đoạn thẳng để vẽ hình trên? a/ 9 b/ 12 c/ 8 d/ 10 Câu 74: Linh viết các số có hai chữ số từ ba chữ số 0, 2 và 1. Tổng các số Linh viết là . c/ d/ Câu 84: Số tròn chục liền sau số 48 là Câu 85: Can nhỏ đựng được 15 lít dầu, can nhỏ đựng ít hơn can to 7 lít dầu. Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít dầu? a/ 8 b/ 22 c/ 17 d/ 23 Câu 86: 40 : 5 = 8. Số bị chia trong phép tính trên là a/ 40 b/ 8 c/ 5 d/ 40 và 5 Câu 87: Một tuần lễ em đi học 5 ngày, còn lại là ngày nghỉ. Hỏi trong 7 tuần lễ, em đi học bao nhiêu ngày? a/ 35 b/ 14 c/ 10 d/ 15 Câu 88: Trong hình vẽ trên, thứ tự các hình từ số lượng nhiều nhất đến số lượng ít nhất là a/ Hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông b/ Hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật, hình tròn c/ Hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật d/ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông Câu 89: Trong các số sau, Số thích hợp viết vào các ô trống trong hình trên để được một phép tính đúng lần lượt từ trái sang phải là a/ 2; 8 b/ 5; 8 c/ 5; 6 d/ 2; 9 Câu 90: Câu 96: Cho 3 điểm A, B, C như hình vẽ. Em có thể vẽ được bao nhiêu đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có đầu mút các đoạn thẳng là 3 điểm trên? Trả lời: .đường gấp khúc. Câu 97: Tuấn có nhiều hơn em Tú 8 cái ô tô. Tuấn cho em Tú 5 cái ô tô. Hỏi bây giờ ai có nhiều ô tô hơn và nhiều hơn mấy cái ô tô? a/ Tú nhiều hơn Tuấn 2 cái ô tô b/ Tuấn nhiều hơn Tú 3 cái ô tô c/ Tú nhiều hơn Tuấn 3 cái ô tô d/ Tuấn nhiều hơn Tú 2 cái ô tô Câu 98: Cho các số 5; 3; 4. Điền các số đã cho vào các ô trống dưới đây để được tổng bé nhất. (mỗi số chỉ sử dụng 1 lần) Tổng bé nhất là . Câu 99: Tài nghĩ ra một số, Tài lấy số đó nhân với 5 rồi trừ cho 12. Sau đó chia cho 2 thì được 9. Hỏi số Tài nghĩ ra là số nào? Trả lời: .. Câu 100: Tính: 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 = Câu 101: Biết độ dài đường gấp khúc ABC là 23cm, độ dài đường gấp khúc BCD là 15cm, độ dài đoạn thẳng BC là 9cm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là .cm. Hình bạn Nam vẽ là: a/ Đường gấp khúc b/ Đường cong c/ Đường tròn d/ Đường thẳng Câu 107: Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: a/ 8cm b/ 9cm c/ 11cm d/ 10cm Câu 108: Biết số 47 điền đúng vị trí. Hỏi trong các số ở vị trí A, B, C, D, số ở vị trí nào viết không đúng? a/ A b/ D c/ B d/ C Câu 109: 12 : = 6. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
File đính kèm:
tong_hop_de_thi_violympic_cap_huyen_mon_toan_tieng_viet_lop.pdf